Từ: kì, ngân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ kì, ngân:

圻 kì, ngân

Đây là các chữ cấu thành từ này: kì,ngân

kì, ngân [kì, ngân]

U+573B, tổng 7 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi2, yin2;
Việt bính: kei4 ngan4
1. [北圻] bắc kì;

kì, ngân

Nghĩa Trung Việt của từ 圻

(Danh) Kinh kì (chỗ thiên tử đóng đô), kinh thành.

(Danh)
Đất diện tích nghìn dặm.Một âm là ngân.

(Danh)
Biên giới, địa giới.
§ Thông ngân
.

(Danh)
Bờ, ngạn.
kì, như "Bắc kì" (gdhn)

Nghĩa của 圻 trong tiếng Trung hiện đại:

[qí]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: KỲ
biên giới。边界。
Từ ghép:
圻山 ; 圻英
[yín]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: NGẦN
giới hạn; bờ biển。同"垠"。

Chữ gần giống với 圻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,

Chữ gần giống 圻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 圻 Tự hình chữ 圻 Tự hình chữ 圻 Tự hình chữ 圻

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngân

ngân:ngân nga
ngân:ngân nga
ngân:ngân nga
ngân:ngân nga
ngân:ngân hàng; ngân khố
ngân:ngân hàng; ngân khố
ngân:ngân (lợi răng)
kì, ngân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kì, ngân Tìm thêm nội dung cho: kì, ngân